Thông tin máy cắt cỏ Rotary 588RTS
Tuổi thọ hơn 800 giờ.
Đặc điểm nổi bật
- Tiết kiệm nhiên liệu 30% so với máy công suất ≥1,95 kW khác, nhờ thiết kế độc đáo Zenoah
- Bộ nòng 41 mm với bugi trên đỉnh nòng, công suất 1,95 kW, phát cỏ cao bằng ổ cước an toàn
- Bộ cần Đài Loan bền, ít rung lắc, chịu công suất lớn an toàn
- Linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan: Bình xăng Walbro, bộ nòng Đài Loan, piston mạ sứ, bugi Champion – tuổi thọ bền, ổn định cao
Thông số kỹ thuật
- Dung tích xylanh: 43,5 cc
- Đường kính xi lanh (mm): 41 mm
- Loại bình xăng con: Walbro
- Tỷ lệ pha (xăng pha nhớt): 25:1
- Công suất động cơ và tốc độ có tải: 1,95 kW / 12.000 vòng/phút
- Dung tích bình xăng: 1.000 ml
- Đường kính ống cần: 28 mm
- KT bao bì: Cần: 1680 × 135 × 135 mm, Máy: 350 × 350 × 320 mm
- Trọng lượng cả bì (GW): 10,7 kg
- Phát cỏ cao Bằng ổ cước an toàn.
- Linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan Tuổi thọ bền, ổn định cao.
- Bộ cần Đài Loan Bền, ít rung lắc, chịu công suất lớn, an toàn.
- Tiết kiệm 30% nhiên liệu Nhờ thiết kế độc đáo Zenoah.
Thông số kỹ thuật
| Nguồn năng lượng | Xăng |
|---|---|
| Model | 588RTS |
| Công suất | 1,95 kW |
| Tốc độ có tải | 12.000 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh | 43,5 cc |
| Đường kính xi lanh | 41 mm |
| Bình xăng con | Walbro |
| Tỷ lệ pha xăng : nhớt | 25:1 |
| Dung tích bình xăng | 1.000 ml |
| Đường kính ống cần | 28 mm |
| Trọng lượng cả bì (GW) | 10,7 kg |
| Kích thước bao bì cần (D×R×C) | 1680 × 135 × 135 mm |
| Kích thước bao bì máy (D×R×C) | 350 × 350 × 320 mm |








Viết đánh giá của bạn