Thông tin máy cắt cỏ Rotary 388RTS
Bộ nòng 34 mm, bugi trên đỉnh nòng, phát cỏ bằng cước an toàn hơn.
Đặc điểm nổi bật
- Bộ nòng 34 mm với bugi trên đỉnh nòng, công suất 0,85 kW, giúp phát cao bằng cước an toàn hơn
- Linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan: Bình xăng Walbro, bộ nòng Đài Loan, piston mạ sứ, bugi Champion – tuổi thọ lâu bền, ổn định cao
- Tiết kiệm nhiên liệu 40% so với máy công suất tương đương
- Bộ cần Đài Loan bền, ít rung lắc, chịu công suất lớn an toàn
Thông số kỹ thuật
- Dung tích xylanh: 25,4 cc
- Đường kính xi lanh (mm): 34 mm
- Loại bình xăng con: Walbro
- Tỷ lệ pha (xăng pha nhớt): 25:1
- Công suất động cơ và tốc độ có tải: 0,85 kW / 12.000 vòng/phút
- Dung tích bình xăng: 800 ml
- Đường kính ống cần: 24 mm
- Trọng lượng: 11,1/10,1 kg
- Kích thước bao bì động cơ (D×R×C): 1660 × 110 × 110 mm, 350 × 310 × 280 mm
- Trọng lượng cả bì (GW): 8,25 kg
- Kích thước đóng thùng (D×R×C): 1660 × 110 × 110 + 350 × 310 × 280 mm
- Bộ nòng 34 mm Bugi trên đỉnh nòng, phát cỏ bằng cước an toàn hơn.
- Bộ cần Đài Loan Bền, ít rung lắc, chịu công suất lớn an toàn.
- Linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan Tuổi thọ lâu bền, ổn định cao.
- Tiết kiệm 40% nhiên liệu
Thông số kỹ thuật
| Nguồn năng lượng | Xăng |
|---|---|
| Model | 388RTS |
| Công suất | 0,85 kW |
| Tốc độ có tải | 12.000 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh | 25,4 cc |
| Đường kính xi lanh | 34 mm |
| Bình xăng con | Walbro |
| Tỷ lệ pha xăng : nhớt | 25:1 |
| Dung tích bình xăng | 800 ml |
| Đường kính ống cần | 24 mm |
| Trọng lượng | 11,1/10,1 kg |
| Trọng lượng cả bì (GW) | 8,25 kg |
| Kích thước bao bì động cơ (D×R×C) | 1660 × 110 × 110 mm, 350 × 310 × 280 mm |
| Kích thước đóng thùng (D×R×C) | 1660 × 110 × 110 + 350 × 310 × 280 mm |








Viết đánh giá của bạn