Thông tin động cơ Rotary 488RTS
Bộ nòng 36 mm với bugi trên đỉnh nòng, công suất 1,2 kW, phát cao bằng ổ cước an toàn hơn, linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan (bình xăng con, bộ nòng Đài Loan, piston mạ sứ, bugi) – tuổi thọ lâu bền, ổn định cao
Chỉ động cơ, không kèm bộ cần.
Đặc điểm nổi bật
- Tiết kiệm nhiên liệu 30% so với máy công suất tương đương
- Bộ nòng 36 mm với bugi trên đỉnh nòng, công suất 1,2 kW, phát cao bằng ổ cước an toàn hơn, linh kiện cao cấp từ Nhật & Đài Loan (bình xăng con, bộ nòng Đài Loan, piston mạ sứ, bugi) – tuổi thọ lâu bền, ổn định cao
Thông số kỹ thuật
- Dung tích xylanh: 33,6 cc
- Đường kính xi lanh (mm): 36 mm
- Loại bình xăng con: Walbro
- Tỷ lệ pha (xăng pha nhớt): 25:1
- Công suất động cơ và tốc độ có tải: 1,2 kW / 12.000 vòng/phút
- Dung tích bình xăng: 1.000 ml
- Trọng lượng cả bì (GW): 5,7 kg
- Kích thước đóng thùng (D×R×C): 305 × 305 × 200 mm
Thông số kỹ thuật
| Nguồn năng lượng | Xăng |
|---|---|
| Model | 488RTS |
| Công suất | 1,2 kW |
| Tốc độ có tải | 12.000 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh | 33,6 cc |
| Đường kính xi lanh | 36 mm |
| Bình xăng con | Walbro |
| Tỷ lệ pha xăng : nhớt | 25:1 |
| Dung tích bình xăng | 1.000 ml |
| Trọng lượng cả bì (GW) | 5,7 kg |
| Kích thước đóng thùng (D×R×C) | 305 × 305 × 200 mm |






Viết đánh giá của bạn